Điểm thi đại học thương mại

Điểm thi đại học thương mại

Điểm thi Đại học thương mại  cập nhật tại đây (chính thức) cùng với điểm thi đại học cao đẳng 2013 của các trường đại học & cao đẳng khác trên cả nước.

Điểm thi đại học 2013Diem thi dai hoc 2013

   Diemthidaihoc2013.vn cung cấp cho các bạn những thông tin kịp thời, chính xác nhất về điểm thi các trường cao đẳng đại học trên cả nước.  Nguồn kết quả điểm thi được cập nhật trực tiếp từ bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

 Để nhận được điểm thi sớm nhất ngay khi trường vừa công bố, bạn có thể soạn tin nhắn SMS theo cú pháp:

DT_SBD    gửi 8749

 

Ví dụ:  Để xem điểm thi của thí sinh số báo danh  MBS123456   soạn tin theo cú pháp:

DT    MBS123456     gửi 8749

 

Đây có lẽ là cách tra cứu điểm thi đại học, cao đẳng 2013, điểm chuẩn 2013 của các trường  và điểm thi tốt nghiệp 2013 nhanh chóng và chính xác nhất trong thời buổi công nghệ hóa.

Chúc bạn trở thành sinh viên ngay trong kỳ tuyển sinh 2013 này.

Hiện tại  chưa có điểm thi, mời các bạn tham khảo trước thông tin ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC thương mại  năm 2012 (bên dưới) & dự đoán kết quả.

Điểm chuẩn đại học thương mại năm 2012:

 

Mã trường: TMA- DAI HOC THUONG MAI
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340405 Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại   17.5  
2 D340201 Tài chính-Ngân hàng th­ương mại   17.5  
3 D380107 Luật thương mại   19.5  
4 D340115 Marketing thương mại   18  
5 D340404 Quản trị nguồn nhân lực thương mại   17.5  
6 D340120 Thương mại quốc tế   19.5  
7 D340101 Quản trị thương hiệu   17.5  
8 D340101 Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe   17.5  
9 D340101 Quản trị doanh nghiệp khách sạn, du lịch   17.5  
10 D340101 Quản trị th­ương mại điện tử   17.5  
11 D340101 Quản trị kinh doanh tổng hợp   18  
12 D340101 Quản trị doanh nghiệp th­ương mại   18  
13 D310101 Kinh tế thương mại   20  
14 D340301 Kế toán tài chính DN thương mại   18.5  
15 C340115 Marketing   10 Cao đẳng
16 C340101 Kinh doanh khách sạn – du lịch A, A1, D 10 Cao đẳng
17 D220201 Tiếng Anh thư­ơng mại (điểm tiếng Anh x 2) A, A1, D 27.5  

Leave a Reply