Điểm thi đại học tài nguyên và môi trường hà nội

Điểm thi đại học tài nguyên và môi trường hà nội

Điểm thi đại học tài nguyên và môi trường hà nội 2013  cập nhật tại đây (chính thức) cùng với điểm thi đại học cao đẳng 2013 của các trường đại học & cao đẳng khác trên cả nước.

*  Điểm thi đại học quốc gia Hà Nội

* Điểm thi đại học giao thông vận tải khu vực phía bắc

 

Điểm thi đại học 2013Diem thi dai hoc 2013

 

   Diemthidaihoc2013.vn cung cấp cho các bạn những thông tin kịp thời, chính xác nhất về điểm thi các trường cao đẳng đại học trên cả nước.  Nguồn kết quả điểm thi được cập nhật trực tiếp từ bộ Giáo dục và Đào tạo.

Làm cách nào để xem điểm thi dễ dàng, chính xác và nhanh nhất: 

Đến với Diemthidaihoc2013.vn, bạn không cần ngồi chờ lúc nào trường mới có điểm, mà chỉ cần soạn tin nhắn là điểm sẽ tự động cập nhật trên hệ thông một cách chính xác nhất bằng cách: 

1) Để nhận được điểm thi sớm nhất ngay khi trường vừa công bố, bạn có thể soạn tin nhắn SMS theo cú pháp:

 

DT_SBD    gửi 8749

 

Ví dụ:  Để xem điểm thi của thí sinh số báo danh DMT123456 soạn tin theo cú pháp:

 

DT    DMT123456     gửi 8749

 

Đây có lẽ là cách tra cứu điểm thi đại học, cao đẳng 2013, điểm chuẩn 2013 của các trường  và điểm thi tốt nghiệp 2013 nhanh chóng và chính xác nhất trong thời buổi công nghệ hóa.

 

 


 

Hiện tại  Điểm thi đại học tài nguyên và môi trường hà nội 2013 chưa có điểm thi, mời các bạn tham khảo trước thông tin ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC tài nguyên và môi trường hà nội năm 2012 (bên dưới) & dự đoán kết quả.

Chúc các tân sinh viên có kì thi thành công, tốt đẹp!!!

 

Điểm chuẩn đại học tài nguyên và môi trường hà nội năm 2012:

 

Mã trường: DMT- DAI HOC TAI NGUYEN VA MOI TRUONG HA NOI
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1   Công nghệ kĩ thuật trắc địa A, A1 10 Cao đẳng
2   Quản lí đất đai A, A1 10 Cao đẳng
3   Công nghệ kĩ thuật môi trường A, A1 10 Cao đẳng
4   Thủy văn A, A1 10 Cao đẳng
5   Khí tượng học A, A1 13  
6   Thủy văn A, A1 13  
7   Công nghệ kĩ thuật môi trường A, A1 15  
8   Kĩ thuật trắc địa bản đồ A, A1 13  
9   Quản lí đất đai A, A1 15  
10   Công nghệ thông tin A, A1 13  
11   Kế toán A, A1 14.5  
12   Quản lí tài nguyên môi trường A, A1 13  
13   Tin học ứng dụng A, A1 10 Cao đẳng
14   Khí tượng học A, A1 10 Cao đẳng
15   Kế toán A, A1 10 Cao đẳng
16   Quản trị kinh doanh A, A1 10 Cao đẳng
17   Tài chính – Ngân hàng A, A1 10 Cao đẳng
18   Hệ thống thông tin A, A1 10 Cao đẳng
19   Công nghệ thông tin A, A1 10 Cao đẳng
20   Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước A, A1 10 Cao đẳng
21   Công nghệ kĩ thuật địa chất A, A1 10 Cao đẳng
22   Công nghệ kĩ thuật môi trường B 11 Cao đẳng
23   Quản lí đất đai B 11 Cao đẳng
24   Công nghệ kĩ thuật trắc địa B 11 Cao đẳng
25   Thủy văn B 11 Cao đẳng
26   Khí tượng học B 14  
27   Thủy văn B 14  
28   Công nghệ kĩ thuật môi trường B 18  
29   Kĩ thuật trắc địa bản đồ B 14  
30   Quản lí đất đai B 18  
31   Quản lí tài nguyên môi trường B 14  
32   Khí tượng học B 11 Cao đẳng
33   Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước B 11 Cao đẳng
34   Công nghệ kĩ thuật địa chất B 11 Cao đẳng
35   Quản lí đất đai D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
36   Thủy văn D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
37   Tin học ứng dụng D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
38   Khí tượng học D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
39   Kế toán D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
40   Quản trị kinh doanh D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
41   Tài chính – Ngân hàng D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
42   Hệ thống thông tin D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
43   Công nghệ thông tin D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
44   Khí tượng học D1 13.5  
45   Thủy văn D1 13.5  
46   Quản lí đất đai D1 15.5  
47   Công nghệ thông tin D1 13.5  
48   Kế toán D1 15  
49   Quản lí tài nguyên môi trường D1 13.5

Leave a Reply