Điểm thi đại học sài gòn

Điểm thi đại học sài gòn

Điểm thi Đại học sài gòn cập nhật tại đây (chính thức) cùng với điểm thi đại học cao đẳng 2013 của các trường đại học & cao đẳng khác trên cả nước.

*  Điểm thi đại học Vinh

*Điểm thi đại học kinh tế đại học quốc gia hà nội

Điểm thi đại học 2013Diem thi dai hoc 2013

   Diemthidaihoc2013.vn cung cấp cho các bạn những thông tin kịp thời, chính xác nhất về điểm thi các trường cao đẳng đại học trên cả nước.  Nguồn kết quả điểm thi được cập nhật trực tiếp từ bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

 Để nhận được điểm thi sớm nhất ngay khi trường vừa công bố, bạn có thể soạn tin nhắn SMS theo cú pháp:

DT_SBD    gửi 8749

 

Ví dụ:  Để xem điểm thi của thí sinh số báo danh  SGD123456   soạn tin theo cú pháp:

DT    SGD123456     gửi 8749

 

Đây có lẽ là cách tra cứu điểm thi đại học, cao đẳng 2013, điểm chuẩn 2013 của các trường  và điểm thi tốt nghiệp 2013 nhanh chóng và chính xác nhất trong thời buổi công nghệ hóa.

Chúc bạn trở thành sinh viên ngay trong kỳ tuyển sinh 2013 này.

Hiện tại  Điểm thi đại học sài gòn 2013 chưa có điểm thi, mời các bạn tham khảo trước thông tin ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC sài gòn năm 2012 (bên dưới) & dự đoán kết quả.

Điểm chuẩn đại học sài gòn năm 2012:

 

Mã trường: SGD- DAI HOC SAI GON
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1   Quản trị kinh doanh A 16.5  
2   Tài chính ngân hàng A 17  
3   Kế toán A 16.5  
4   Luật A 14  
5   Khoa học môi trường A 14  
6   Toán ứng dụng A 14  
7   Công nghệ thông tin A 14  
8   Kĩ thuật điện, điện tử A 13  
9   Kỹ thuật điện tử, truyền thông A 13  
10   Quản lý giáo dục A 13.5  
11   Giáo dục tiểu học A 14.5  
12   Khoa học thư viện A 13.5  
13   Sư phạm Vật lý A 16  
14   Sư phạm Toán học A 16.5  
15   Sư phạm Hóa học A 17.5  
16   Sư phạm Địa lý A 16  
17   Quản trị kinh doanh A1 17  
18   Tài chính ngân hàng A1 17.5  
19   Kế toán A1 17  
20   Toán ứng dụng A1 14  
21   Công nghệ thông tin A1 15  
22   Kĩ thuật điện, điện tử A1 14  
23   Kỹ thuật điện tử, truyền thông A1 13.5  
24   Sư phạm Vật lý A1 16.5  
25   Sư phạm Địa lý A1 14.5  
26   Khoa học môi trường B 15.5  
27   Khoa học thư viện B 14.5  
28   Sư phạm Sinh học B 15.5  
29   Giáo dục chính trị C 14.5  
30   Luật C 17  
31   Quản lý giáo dục C 14  
32   Khoa học thư viện C 14.5  
33   Việt Nam học C 17.5  
34   Sư phạm Ngữ Văn C 17  
35   Sư phạm Lịch Sử C 16  
36   Sư phạm Địa lý C 16.5  
37   Giáo dục tiểu học D1 16  
38   Quản trị kinh doanh D1 18  
39   Tài chính ngân hàng D1 19  
40   Kế toán D1 18  
41   Luật D1 16  
42   Quản lý giáo dục D1 14  
43   Ngôn ngữ Anh (Thương mại – du lịch) D1 17.5  
44   Khoa học thư viện D1 13.5  
45   Giáo dục chính trị D1 13.5  
46   Việt Nam học D1 16  
47   Sư phạm Tiếng Anh D1 18.5  
48   Sư phạm Mỹ Thuật H 33  
49   Giáo dục mầm non M 17.5  
50   Thanh nhạc N 34  
51   Sư phạm Âm nhạc N 33

Leave a Reply