Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP HCM

Điểm chuẩn Đại học  Sư Phạm TP HCM 2013 công bố tại đây. Xem điểm chuẩn cùng các thông tin tuyển sinh của  Đại học  Sư Phạm TP HCM và tất cả các trường đại học, cao đẳng khác tại diemthidaihoc2013.vn

Điểm chuẩn đại học 2013 Điểm chuẩn 2013

Hiện tại Đại học  Sư Phạm TP HCM chưa công bố điểm chuẩn năm 2013, để nhận điểm chuẩn đại học sớm nhất, ngay khi Bộ giáo dục và Đào tạo công bố kết quả. Bạn có thể soạn tin theo cú pháp:

 DC_MÃ TRƯỜNG      Gửi  8749

Thông tin Tuyển Sinh của Đại Học Sư Phạm TP HCM  năm 2013

 

Tên ngành,
chuyên ngành học
Mã ngành Mã chuyên ngành Khối thi Chỉ tiêu

tuyển sinh

( 3800 )

Học phí Ghi chú
các ngành đào tạo đại học
Quản lý giáo dục gồm các chuyên ngành
Quản lí giáo dục D140114 A, C, D1, A1 80
Giáo dục Mầm non gồm các chuyên ngành
Giáo dục Mầm non D140201 M 150
Giáo dục Tiểu học gồm các chuyên ngành
Giáo dục Tiểu học D140202 A, D1, A1 150
Giáo dục Đặc biệt gồm các chuyên ngành
Giáo dục Đặc biệt D140203 C, D1, M 40
Giáo dục chính trị gồm các chuyên ngành
Giáo dục Chính trị D140205 C, D1 100
Giáo dục Quốc phòng, an ninh D140208 A, C, D1 120
Giáo dục Thể chất gồm các chuyên ngành
Giáo dục Thể chất D140206 T 140
Sư phạm Toán học gồm các chuyên ngành
Sư phạm Toán học D140209 A, A1 150
Sư phạm Tin gồm các chuyên ngành
Sư phạm Tin học D140210 A, D1, A1 120
Sư phạm Vật lí gồm các chuyên ngành
Sư phạm Vật lí D140211 A, A1 150
Sư phạm hóa hoc gồm các chuyên ngành
Sư phạm Hoá học D140212 A 130
Sư phạm Sinh học gồm các chuyên ngành
Sư phạm Sinh học D140213 B 100
Sư phạm ngữ văn gồm các chuyên ngành
Sư phạm Ngữ văn D140217 C, D1 150
Sư phạm lịch sử gồm các chuyên ngành
Sư phạm Lịch Sử D140218 C 130
Sư phạm địa lý gồm các chuyên ngành
Sư phạm Địa lí D140219 A, C, A1 130
Sư phạm tiếng anh gồm các chuyên ngành
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1 120
Sư phạm tiếng nga gồm các chuyên ngành
Sư phạm Song ngữ Nga – Anh) D140232 D12 40
Sư phạm tiếng Pháp gồm các chuyên ngành
Sư phạm Tiếng Pháp D140233 D13 60
Sư phạm tiếng Trung Quốc gồm các chuyên ngành
Sư phạm Tiếng Trung Quốc D140234 D4 40
Khối các ngành ngoài sư phạm gồm các chuyên ngành
Việt Nam học (chương trình đào tạo Văn hóa du lịch) D220113 C, D1 80
Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh biên phiên dịch) D220201 D1 120
Ngôn ngữ Nga (chương trình đào tạo Nga – Anh) D220202 D12 60
Ngôn ngữ Pháp (chương trình đào tạo Tiếng Pháp du lịch, Tiếng Pháp biên phiên dịch) D220203 D13 60
Ngôn ngữ Trung quốc D220204 D14 120
Ngôn ngữ Nhật (chương trình đào tạo tiếng Nhật biên, phiên dịch) D220209 D146 120
Quốc tế học D220212 C, D1 110
Văn học (chương trình đào tạo Ngôn ngữ học, văn học) D220330 C, D1 120
Tâm lí học D310401 C, D1 120
Vật lí học (chương trình đào tạo Vật lí nguyên tử, Vật lí hạt nhân) D440102 A, A1 120
Hoá học (chương trình đào tạo Hóa vô cơ, hóa hữu cơ) D440112 A, B 120
Công nghệ Thông tin D480201 A, D1, A1 150
Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước* Ngày thi: theo quy định của Bộ GD-ĐT

* Điểm xét tuyển: theo ngành, khối (nếu thi 2, 3 khối)

* Điểm chuẩn có hệ số: + các ngành chuyên ngữ: lấy hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành giáo dục thể chất: lấy hệ số 2 môn thi năng khiếu

* Điều kiện dự thi vào các ngành sư phạm:

Không bị dị tật bẩm sinh, không nói ngọng, nói lắp; thể hình: nữ cao 1,50m, nam 1,55m

* Điều kiện thi vào ngành GD thể chất:

Nữ cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên

Theo TT

Nam cao 1,65m, nặng 50kg trở lên

* Môn thi năng khiếu khối T: chạy cự ly ngắn bật xa tại chỗ, lực kế bóp tay

* Môn thi năng khiếu khối M: hát, lặp tiết tấu thẩm âm, kể chuyện, đọc diễn cảm, phân tích tác phẩm

* Ngành song ngữ Nga – Anh: SV tốt nghiệp được cấp 2 bằng (ĐH tiếng Nga và CĐ tiếng Anh)

 

Mời các bạn tham khảo thông tin điểm chuẩn của trường Đại Học  Sư Phạm TP HCM   năm 2012 để có những kết quả chính xác nhất trong việc chọn trường, chọn ngành trong kỳ thi đại học cao đẳng

 

Mã trường: SPS
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 SP Toán 20
2 SP Tin 15
3 Công nghệ thông tin 15
4 SP Vật lí 17.5
5 Vật lí học 15
6 SP Hóa 19.5
7 SP Sinh 15.5
8 SP Văn 17.5
9 Văn học 14.5
10 Việt Nam học 14.5
11 SP Lịch sử 15.5
12 GDQP-AN 14.5
13 Quốc tế học 14.5
14 GD Chính trị 14.5
15 QL Giáo dục 15
16 Tâm lí học 15.5
17 Giáo dục tiểu học 17.5
18 Giáo dục mầm non 17
19 Giáo dục đặc biệt 14.5
20 Giáo dục thể chất 21
21 SP Anh 30
22 Ngôn ngữ Anh 26
23 SP Song ngữ Nga-Anh 19
24 Ngôn ngữ Nga-Anh 19
25 SP Pháp 19
26 Ngôn ngữ Pháp 19
27 SP Trung 19
28 Ngôn ngữ Trung 19
29 Ngôn ngữ Nhật 20
30 Hóa học A 15
31 SP Địa A 14
32 Hóa học B 16.5
33 SP Địa C 15

Leave a Reply