Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn Đại học  Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 2013 công bố tại đây. Xem điểm chuẩn cùng các thông tin tuyển sinh của Đại học  Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng và tất cả các trường đại học, cao đẳng khác tại diemthidaihoc2013.vn

Điểm chuẩn đại học 2013 | Điểm thi đại hoc 2013

Hiện tại Đại học  Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng chưa công bố điểm chuẩn năm 2013, để nhận điểm chuẩn đại học sớm nhất, ngay khi Bộ giáo dục và Đào tạo công bố kết quả. Bạn có thể soạn tin theo cú pháp:

 DC_MÃ TRƯỜNG      Gửi  8749

 

Thông tin Tuyển Sinh của Đại Học SƯ PHẠM – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  năm 2013

 

Tên ngành,
chuyên ngành học
Mã ngành Mã chuyên ngành Khối thi Chỉ tiêutuyển sinh( 1790 ) Học phí Ghi chú
các ngành đào tạo đại học 1740
Sư phạm Sinh học gồm các chuyên ngành
Sư phạm Sinh học D140213 B
Giáo dục Mầm non gồm các chuyên ngành
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học gồm các chuyên ngành
Giáo dục tiểu học D140202 D1
Việt Nam học gồm các chuyên ngành
Văn hóa du lịch D220113 C, D1
Văn học gồm các chuyên ngành
Văn học D220330 C
Báo chí gồm các chuyên ngành
Báo chí D320101 C, D1
Hóa học gồm các chuyên ngành
Phân tích môi trường D440112 A
Sư phạm hóa hoc gồm các chuyên ngành
Sư phạm Hóa học D140212 A
Giáo dục chính trị gồm các chuyên ngành
Giáo dục chính trị D140205 C, D1
Sư phạm ngữ văn gồm các chuyên ngành
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm lịch sử gồm các chuyên ngành
Sư phạm Lịch sử D140217 C
Sư phạm địa lý gồm các chuyên ngành
Sư phạm Địa lý D140219 C
Hóa dược gồm các chuyên ngành
Hóa dược D440112 A
Văn hóa học gồm các chuyên ngành
Văn hoá học D220340 C
Công nghệ Thông tin gồm các chuyên ngành
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Vật lý gồm các chuyên ngành
Vật lý học D440102 A
Công nghệ sinh học gồm các chuyên ngành
Ứng dụng CNSH trong Nông nghiệp-Dược liệu-Môi trường D420201 B
Sư phạm Toán học gồm các chuyên ngành
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Địa lý gồm các chuyên ngành
Địa lý Tài nguyên – môi trường D310501 A, B
Địa lý Du lịch D310501 C
Tâm lý học gồm các chuyên ngành
Tâm lý học D310401 B, C
Sư phạm Tin gồm các chuyên ngành
Sư phạm Tin D140210 A, A1
Toán ứng dụng gồm các chuyên ngành
Toán ứng dụng D460112 A, A1
Sư phạm Vật lí gồm các chuyên ngành
Sư phạm Vật lý D140211 A
Quản lý Tài nguyên và Môi trường gồm các chuyên ngành
Quản lí Tài nguyên vàMôi trường D440301 B
Công tác xã hội gồm các chuyên ngành
Công tác xã hội D760101 C, D1
* Tuyển sinh trong cả nước* Khối M thi: Toán, Văn, Năng khiếu (Hát, Đọc, Kể chuyện). Năng khiếu hệ số 1* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo.

* Trong 1790 chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy có 830 chỉ tiêu đào tạo sư phạm  bậc Đại học, 50 chỉ tiêu đào tạo sư phạm bậc cao đẳng.

* Bậc cao đẳng: Xét tuyển thí sinh dự thi bậc đại học k

Mời các bạn tham khảo thông tin điểm chuẩn của trường Đại Học  Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng   năm 2012 để có những kết quả chính xác nhất trong việc chọn trường, chọn ngành trong kỳ thi đại học cao đẳng

 

Mã trường: DDS
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 Sư phạm Toán học A 18.5
2 D140211 Sư phạm Vật lý A 16
3 D460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A 13
4 D480201 Công nghệ thông tin A 13
5 D140210 Sư phạm Tin học A 13
6 D440102 Vật lý học A 13
7 D140212 Sư phạm hóa học A 17
8 D440112 Hóa học (Phân tích môi trường) A 13
9 D440112 Hóa học (hóa dược) A 13
10 D440301 Khoa học môi trường A 13
11 D310501 Địa lý  tài nguyên môi trường A 13
12 D140209 Sư phạm Toán học A1 16.5
13 D460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A1 13
14 D480201 Công nghệ thông tin A1 13
15 D140210 Sư phạm Tin học A1 13
16 D140213 Sư phạm Sinh học B 14.5
17 D850101 Quản lý tài nguyên – Môi trường B 16
18 D420201 Công nghệ sinh học B 16.5
19 D310401 Tâm lý học B 14
20 D310501 Địa lý  tài nguyên môi trường B 14
21 D140205 Giáo dục chính trị C 14.5
22 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 16.5
23 D140218 Sư phạm Lịch sử C 14.5
24 D140219 Sư phạm Địa lý C 14.5
25 D220330 Văn học C 14.5
26 D310401 Tâm lý học C 14.5
27 D310501 Địa lý du lịch C 14.5
28 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) C 14.5
29 D220340 Văn hóa học C 14.5
30 D320101 Báo chí C 14.5
31 D760101 Công tác xã hội C 14.5
32 D140205 Giáo dục chính trị D1 13.5
33 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) D1 13.5
34 D320101 Báo chí D1 14
35 D760101 Công tác xã hội D1 13.5
36 D140202 Giáo dục tiểu học D1 15
37 D140201 Giáo dục mầm non M 16

Leave a Reply