Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn Đại học  Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh 2013 công bố tại đây. Xem điểm chuẩn cùng các thông tin tuyển sinh của  Đại học  Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh và tất cả các trường đại học, cao đẳng khác tại diemthidaihoc2013.vn

Điểm chuẩn đại học 2013 Điểm thi đại học 2013

Hiện tại Đại học  Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh chưa công bố điểm chuẩn năm 2013, để nhận điểm chuẩn đại học sớm nhất, ngay khi Bộ giáo dục và Đào tạo công bố kết quả. Bạn có thể soạn tin theo cú pháp:

 

 DC_MÃ TRƯỜNG      Gửi  8749

Thông tin Tuyển Sinh của Đại Học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh  năm 2013

 

Tên ngành,
chuyên ngành học
Mã ngành Mã chuyên ngành Khối thi Chỉ tiêutuyển sinh

( 5300 )

Học phí Ghi chú
các ngành đào tạo đại học 4120
Quản trị Kinh doanh gồm các chuyên ngành
Quản trị Kinh doanh D340101 A, D1
Kinh tế gồm các chuyên ngành
Kinh tế D310101 A, D1
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp gồm các chuyên ngành
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp D140215 A, B
Công nghệ Thông tin gồm các chuyên ngành
Công nghệ Thông tin D480201 A, D1
Công nghệ sinh học gồm các chuyên ngành
Công nghệ Sinh học D420201 A, B
Chăn nuôi gồm các chuyên ngành
Chăn nuôi D620105 A, B
Bảo vệ thực vật gồm các chuyên ngành
Bảo vệ thực vật D620112 A, B
Kế toán gồm các chuyên ngành
Kế toán D340301 A, D1
Công nghệ thực phẩm gồm các chuyên ngành
Công nghệ thực phẩm D540101 A, B
Công nghệ chế biến lâm sản gồm các chuyên ngành
Công nghệ chế biến lâm sản D540301 A, B
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan gồm các chuyên ngành
Công nghệ rau quả và Cảnh quan D620113 A, B
Kinh doanh nông nghiệp gồm các chuyên ngành
Kinh doanh nông nghiệp D620114 A, D1
Kỹ thuật Môi trường gồm các chuyên ngành
Kỹ thuật Môi trường D520320 A, B
Công nghệ chế biến thủy sản gồm các chuyên ngành
Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A, B
Quản lý đất đai gồm các chuyên ngành
Quản lí đất đai D850103 A, D1
Lâm nghiệp gồm các chuyên ngành
Lâm nghiệp D620201 A, B
Thú y gồm các chuyên ngành
Thú y D640101 A, B
Nông học gồm các chuyên ngành
Nông học D620109 A, B
Nuôi trồng thuỷ sản gồm các chuyên ngành
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, B
Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Quản lý Tài nguyên và Môi trường gồm các chuyên ngành
Quản lí tài nguyên và Môi trường D850101 A, B
Công nghệ kĩ thuật nhiệt gồm các chuyên ngành
Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa gồm các chuyên ngành
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử gồm các chuyên ngành
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 A
Công nghệ kĩ thuật ôtô gồm các chuyên ngành
Công nghệ kĩ thuật ôtô D510205 A
Công nghệ kĩ thuật Hóa học gồm các chuyên ngành
Công nghệ kĩ thuật Hóa học D510401 A, B
Bản đồ học gồm các chuyên ngành
Bản đồ học D310501 A, D1
các ngành đào tạo cao đẳng 540
Công nghệ Thông tin gồm các chuyên ngành
Công nghệ thông tin C480201 A, D1
Quản lý đất đai C850103 A, D1
Kế toán gồm các chuyên ngành
Kế toán C340301 A, D1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
- Tuyển sinh trong cả nước.- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Số chỗ bố trí trong kí túc xá: 1.000

- Điểm trúng tuyển theo ngành, khối thi

- Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp (Pháp – Anh) môn Ngoại ngữ hệ số 2

- Ngành Sư phạm Kỹ thuật miễn học phí theo quy định chung.

- Chỉ tiêu cử tuyển: 20

CHƯƠNG TRÌNH TIẾN TIẾN LIÊN KẾT VỚI ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

1. Ngành Khoa học và Công nghệ thực phẩm

Chương trình đào tạo: được thiết kế trên cơ sở chương trình của trường đối tác là Đại học California Davis (UC Davis), Hoa Kỳ.

Dự kiến mức học phí chương trình tiên tiến trung bình 12 triệu/năm.

Đối tượng tuyển sinh: Tất cả các thí sinh trúng tuyển vào học hệ chính quy của trường Đại học Nông Lâm hoặc các trường khác có nhóm ngành phù hợp với ngành Khoa học và Công nghệ Thực phẩm (kể cả nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2,3) đáp ứng được trình độ tiếng Anh.

2. Ngành Thú y

Chương trình đào tạo: được thiết kế trên cơ sở 80% chương trình của trường đối tác là Đại học Queensland.

Đối tượng tuyển sinh: Tất cả các thí sinh trúng tuyển vào học hệ chính quy của trường Đại học Nông Lâm hoặc các trường khác có nhóm ngành phù hợp với ngành Thú y (kể cả nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2,3) đáp ứng được trình độ tiếng Anh.

Dự kiến mức học phí chương trình tiên tiến trung bình 20 triệu/năm.

- Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A, B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển NV2,3 trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Thí sinh không đăng kí nguyện vọng 1 vào các ngành cao đẳng.

 

Mời các bạn tham khảo thông tin điểm chuẩn của trường  Đại học  Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh  năm 2012 để có những kết quả chính xác nhất trong việc chọn trường, chọn ngành trong kỳ thi đại học cao đẳng

 

Mã trường: NLS
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Lâm nghiệp A 13 Phân hiệu tại Gia Lai
2 Ngành kinh tế A 14
3 Quản trị Kinh doanh A 14
4 Kinh doanh nông nghiệp A 13
5 Kế toán A 14
6 Quản lý đất đai A 14
7 Bản đồ học A 13
8 Ngành kinh tế A 13 Phân hiệu tại Ninh Thuận
9 Quản trị Kinh doanh A 13 Phân hiệu tại Ninh Thuận
10 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A 13
11 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A 13
12 Công nghệ chế biến thủy sản A 13
13 Quản lý tài nguyên và môi trường A 14
14 Kỹ thuật môi trường A 14
15 Nông học A 13 Phân hiệu tại Gia Lai
16 Kế toán A 13 Phân hiệu tại Ninh Thuận
17 quản lí tài nguyên và môi trường A 13 Phân hiệu tại Ninh Thuận
18 Chăn nuôi A 13
19 Thú y A 15
20 Nông học A 13
21 Bảo vệ thực vật A 13
22 Lâm nghiệp A 13
23 Nuôi trồng thủy sản A 13
24 Công nghệ thực phẩm A 15
25 Công nghệ sinh học A 15
26 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A 13
27 Công nghệ kĩ thuật ô tô A 13
28 Công nghệ kĩ thuật Hóa học A 14
29 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A 13
30 Công nghệ chế biến lâm sản A 13
31 Công nghệ thông tin A 13
32 Công nghệ kĩ thuật nhiệt A 13
33 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 13
34 Kế toán A 13 Phân hiệu tại Gia Lai
35 Quản lý đất đai A 13 Phân hiệu tại Gia Lai
36 quản lí tài nguyên và môi trường A 13 Phân hiệu tại Gia Lai
37 Công nghệ thực phẩm A 13 Phân hiệu tại Gia Lai
38 Thú y A 13 Phân hiệu tại Gia Lai
39 Nông học B 14 Phân hiệu tại Gia Lai
40 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 14
41 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 14
42 Công nghệ chế biến thủy sản B 14
43 Quản lý tài nguyên và môi trường B 16
44 Kỹ thuật môi trường B 16
45 Công nghệ kĩ thuật Hóa học B 18
46 Chăn nuôi B 14
47 Thú y B 16.5
48 Nông học B 14
49 Bảo vệ thực vật B 14
50 Lâm nghiệp B 14
51 Nuôi trồng thủy sản B 14
52 Công nghệ thực phẩm B 16.5
53 Công nghệ sinh học B 18
54 quản lí tài nguyên và môi trường B 14 Phân hiệu tại Ninh Thuận
55 Công nghệ chế biến lâm sản B 14
56 Lâm nghiệp B 14 Phân hiệu tại Gia Lai
57 quản lí tài nguyên và môi trường B 14 Phân hiệu tại Gia Lai
58 Công nghệ thực phẩm B 14 Phân hiệu tại Gia Lai
59 Thú y B 14 Phân hiệu tại Gia Lai
60 Quản trị Kinh doanh D1 13.5 Phân hiệu tại Ninh Thuận
61 Ngành kinh tế D1 14
62 Quản trị Kinh doanh D1 15
63 Kinh doanh nông nghiệp D1 14
64 Kế toán D1 15
65 Quản lý đất đai D1 14
66 Bản đồ học D1 13
67 Ngôn ngữ Anh D1 18
68 Ngành kinh tế D1 13.5 Phân hiệu tại Ninh Thuận
69 Kế toán D1 13.5 Phân hiệu tại Ninh Thuận
70 Công nghệ thông tin D1 14
71 Kế toán D1 13.5 Phân hiệu tại Gia Lai
72 Quản lý đất đai D1 13.5 Phân hiệu tại Gia Lai

Leave a Reply