Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức cập nhật tại đây (chính thức) cùng với điểm  chuẩn của các trường cao đẳng, đại học khác năm 2013 trên cả nước

điểm chuẩn đại học 2013| diem thi dai hoc 2013

diemthidaihoc2013.vn cung cấp cho các bạn những thông tin kịp thời, chính xác nhất về điểm thi , điểm chuẩn các trường cao đẳng đại học trên cả nước.  Nguồn kết quả điểm thi, điểm chuẩn được cập nhật trực tiếp từ bộ Giáo dục và Đào tạo.

 Để nhận được điểm chuẩn sớm nhất ngay khi trường vừa công bố, bạn có thể soạn tin nhắn SMS theo cú pháp:

 

DC    MÃTRƯỜNG   gửi 8749

 

Ví dụ:  Để xem điểm chuẩn của thí sinh số báo danh QSX123456   soạn tin theo cú pháp:

 

DC   QSX123456     gửi 8749

 

Đây cà cách tra cứu điểm thi đại học, cao đẳng 2013, điểm chuẩn 2013 của các trường  và điểm thi tốt nghiệp 2013 nhanh chóng và chính xác nhất trong thời buổi công nghệ hóa.

Chúc bạn trở thành sinh viên ngay trong kỳ tuyển sinh 2013 này.

Hiện tại Đại học Hồng Đức chưa có điểm chuẩn mời các bạn tham khảo  thông tin ĐIỂM CHUẨN  Đại học Hồng Đức năm 2012 (bên dưới) & dự đoán kết quả.

 

Mã trường: HDT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 SP Toán học A 13
2 D140211 SP Vật lý A 13
3 D140212 SP Hóa học A 13
4 D310501 Địa lý (định hướng Quản lý tài nguyên, môi trường) A 13
5 D620109 Nông học (định hướng Công nghệ cao A 13
6 D620105 Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y) A 13
7 D620201 Lâm nghiệp A 13
8 D620301 Nuôi trồng thủy sản A 13
9 D340301 Kế toán A 13.5
10 D340101 Quản trị kinh doanh A 13
11 D340201 Tài chính-Ngân hàng A 13
12 D480201 Công nghệ thông tin A 13
13 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 13
14 D140213 SP Sinh học B 14
15 Nông học (định hướng Công nghệ cao B 14
16 D620105 Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y) B 14
17 D620201 Lâm nghiệp B 14
18 D620301 Nuôi trồng thủy sản B 14
19 D140217 SP Ngữ văn C 14.5
20 D140218 SP Lịch sử C 14.5
21 D140219 SP Địa lý C 14.5
22 D220330 Văn học C 14.5
23 D220310 Lịch sử (định hướng Quản lý di tích, danh thắng) C 14.5
24 D310501 Địa lý (định hướng Quản lý tài nguyên, môi trường) C 14.5
25 D310301 Xã hội học (Định hướng Công tác xã hội) C 15
26 D220113 Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn du lịch) C 14.5
27 D310401 Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự) C 14.5
28 D140231 SP Tiếng Anh D1 13.5
29 D140202 Giáo dục Tiểu học D1 13.5
30 D310301 Xã hội học (Định hướng Công tác xã hội) D1 14
31 D220113 Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn du lịch) D1 13.5
32 Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự) D1 13.5
33 D340301 Kế toán D1 14
34 D340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5
35 D340201 Tài chính-Ngân hàng D1 13.5
36 D140202 Giáo dục Tiểu học M 13.5
37 D140201 Giáo dục Mầm non M 13.5

Leave a Reply