Danh sách các trường đã công bố điểm thi đại học 2013

Cho tới thời điểm hiện tại, đã có 124 trường đại học cao đẳng trên cả nước chính thức công bố điểm thi đại học năm 2013. Các trường mới nhất : ĐH Kinh tế Quốc dân, Học viện Ngân hàng, ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An, ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân.

diem-thi-dai-hoc-nam-2013

Danh sách các trường:

124. KHA – Đại học Kinh Tế Quốc Dân
123. DTB – ĐH Thái Bình
122. 121. ZNH – ĐH Văn hóa – Nghệ thuật quân đội (Hệ…
121. SPS – Đại học Sư phạm TP HCM
120. NHP – Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú…
119. NHH- Học viện Ngân Hàng
118. ZNS – ĐH Văn hóa – Nghệ thuật quân đội (Hệ…
117. DNU – Đại học Đồng Nai
116. DLA – Đại học kinh tế công nghiệp Long An
115. HQH – Học viện Hải Quân – KV Phía Bắc
114. CKC – Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
113. QSX – Đại học KHXH và NV – ĐH Quốc Gia TP HCM
112. DDS – Đại học Đà Nẵng – Đại Học Sư Phạm
111. CKG – Cao đẳng kinh tế – kỹ thuật Kiên Giang
110. DTH – Đại học Hoa Sen
109. QHX – Đại Học QG Hà Nội – Đại Học KHXH và…
108. QHS – Đại Học QG Hà Nội – Đại học Giáo dục
107. QHL – ĐH QG HN – Khoa Luật
106. QHF – Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học QG Hà Nội
105. QHE – ĐH QG HN – Đại học Kinh tế
104. CK4 – Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
103. QST – Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP HCM
102. TMA – Đại học Thương Mại
101. C36 – Cao đẳng sư phạm Kon Tum
100. CTW – Cao đẳng Kinh tế – Kĩ thuật Trung ương
99. CEA – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An
98. CDC – Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
97. KTA- Đại học Kiến Trúc HN
96. D50 – Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp
95. LNS – ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
94. LNH- ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
93. C61 – Cao Đẳng Sư Phạm Cà Mau
92. DQB – Đại học Quảng Bình
91. CVD – Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch…
90. CKM – Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
89. CXN – Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
88. CGN – Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung
87. VHH – Đại học Văn hóa HN
86. CTE – Cao Đẳng Thống Kê
85. YDD – Đại học Điều dưỡng Nam Định
84. SDU – Đại Học Sao Đỏ
83. DVT – Đại học Trà Vinh
82. CPY – Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
81. SKN – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
80. DTD – Đại Học Tây Đô
79. DDL – Đại học Điện Lực
78. DDQ – Đại học Đà Nẵng – Đại học Kinh tế
77. DDK – Đại học Đà Nẵng – Đại học Bách Khoa
76. STS – Đại học Sư phạm TD – TT TP.HCM
75. QSC – Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc…
74. TSS – Đại Học Nha Trang (Tại Cần Thơ)
73. TSN – Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
72. TSB – Đại học Nha Trang (KV Phía Bắc)
71. CKO – Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Kon Tum
70. DLH – Đại học Dân lập Lạc Hồng
69. PCS – Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài…
68. PCH – Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài…
67. DQN – Đại học Quy Nhơn
66. SGD – ĐH Sài Gòn
65. GTS – Đại học giao thông vận tải HCM
64. BKA – Đại học Bách Khoa Hà Nội
36. GSA – Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
62. CDT – Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
61. YTC – Đại học Y tế Công Cộng
60. TTN – Đại học Tây Nguyên
59. HTC – Học viện Tài Chính
58. THP – Đại học Hải Phòng
57. NTS – Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
56. NTT – Đại học Nguyễn Tất Thành
55. DHB – Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
54. TTB – Đại học Tây Bắc
53. BVS – Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía…
52. SPD – Đại học Đồng Tháp
51. DCD – Đại học công nghệ Đồng Nai
50. TCT – Đại học Cần Thơ
49. XDA – Đại học Xây Dựng Hà nội
48. YCT – Đại học Y Dược Cần Thơ
47. CCX – Cao Đẳng Công Nghiệp Và Xây Dựng
46. CNN – Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ – Tiền Giang
45. CPP – Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ
44. QSQ – Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
43. QSB – Đại học Bách Khoa TP HCM
42. KTS – Đại học Kiến Trúc TP HCM
41. CHH – Cao đẳng Hàng Hải
40. THV – Đại học Hùng Vương – Phú Thọ
39. DFA – Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
38. BVH – Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
37. NTH – Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
36. KMA – Học viện Kỹ thuật Mật mã
35. LPS – Đại học Luật TP HCM
34. DPQ – Đại học Phạm Văn Đồng
33. UKB – Đại học Kinh Bắc
32. TDL – Đại học Đà Lạt
31. DKY – Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
30. TAG – Đại học An Giang
29. DDM – Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
28. CYI – Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
27. VUI – Đại học Công nghiệp Việt trì
26. TTU – Đại học Tân Tạo
25. XDT – Đại học xây dựng Miền Trung
24. FBU – Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
23. HDT – Đại học Hồng Đức
22. HCP – Học viện chính sách và phát triển
21. NHS – Đại học Ngân Hàng TP HCM
20. HYD – Học viện Y dược học cổ truyền Việt…
19. HVA – Học viện Âm nhạc Huế
18. – Cao đẳng Viễn Đông
 17.TDM – Đại học Thủ Dầu Một
16. TTG – Đại học Tiền Giang
15. GHA – Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
14. QHT – ĐH QG HN – ĐH Khoa Học Tự Nhiên
13. QHY – ĐH QG HN – Khoa Y
12. QHI – ĐH QG HN – ĐH Công Nghệ
11. DKH – Đại học Dược HN
10. DKQ – Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
9. DMS – Đại học Tài chính – Marketting
8. DQU – Đại học Quảng Nam
7. GTA – Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
6. DHP – Đại học Dân Lập Hải Phòng
5. MTU – Đại học xây dựng Miền Tây
4. SPK – Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
3. TLA – Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
2. TLS – Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
1. DTL – Đại học Thăng Long

Danh sách các trường đại học cao đẳng sẽ được cập nhật liên tục trên website. Thí sinh có thể vào tra cứu điểm trực tiếp tại : ĐIỂM THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2013 ONLINE

Leave a Reply